TRA CỨU THUỐC

Thuốc Trị Giun, Sán Fugacar

tẩy giun gián

Thành phần: Mebendazol 500mg
Quy cách đóng gói: Hộp 1 viên
Nhà sản xuất: Olic (Nhật Bản)
Sản xuất: Thái Lan

Thuốc Trị Giun, Sán Fugacar

MÔ TẢ

FUGACAR (không hương vị) là dạng viên nén tròn màu trắng đến kem nhạt, hai mặt phẳng, vát cạnh, một mặt khắc “JANSSEN” và một mặt khắc “ME500”.

FUGACAR 500mg được chỉ định điều trị trong trường hợp nhiễm một hay nhiều loại giun đường tiêu hóa: 

  • Giun kim

  • Giun tóc

  • Giun đũa

  • Giun móc

THÀNH PHẦN
  • Hoạt chất: Mỗi viên nén nhai được chứa 500mg mebendazol.

  • Tá dược: Fugaca (viên nén), không hương vị: Lactose monohydrate, Methylcellulose 15mPa.s, Tinh bột ngô, Tinh bột Natri Glycolat, Cellulose vi tinh thể, Magie stearat, Silic khan dạng keo.

CÔNG DỤNG

FUGACAR (không hương vị) là dạng viên nén tròn màu trắng đến kem nhạt, hai mặt phẳng, vát cạnh, một mặt khắc “JANSSEN” và một mặt khắc “ME500”.

FUGACAR 500mg được chỉ định điều trị trong trường hợp nhiễm một hay nhiều loại giun đường tiêu hóa: 

  • Giun kim

  • Giun tóc

  • Giun đũa

  • Giun móc

LIỀU DÙNG
  • Uống 1 viên duy nhất, có thể nhai viên thuốc trước khi nuốt.
  • Không cần áp dụng các cách đặc biệt như ăn kiêng hay dùng thuốc nhuận tràng.
  • Ở vùng dịch tễ nhiễm giun đường ruột nặng, tẩy giun đường ruột định kỳ 3-4 lần mỗi năm bằng Fugacar sẽ giảm đáng kể dịch bệnh.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  • Quá mẫn cảm với thuốc hoặc thành phần của thuốc.

  • Không nên dùng Fugacar 500mg cho trẻ em dưới 1 tuổi.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
  • Thận trọng khi dùng FUGACAR cho trẻ em dưới 2 tuổi.

  • Để giảm nguy cơ nghẹn, nên cân nhắc dùng FUGACAR dạng hỗn dịch uống cho bệnh nhân như trẻ nhỏ không thể nuốt dạng viên nén.

  • Hiếm gặp những báo cáo về rối loạn chức năng gan có thể hồi phục, viêm gan, và giảm bạch cầu trung tính.

  • Những biến cố này, cùng với viêm thận-tiểu cầu, cũng được báo cáo khi sử dụng liều cao hơn mức liều được khuyến cáo và điều trị trong thời gian kéo dài.

  • Nên tránh sử dụng đồng thời mebendazol và metronidazol.

TÁC DỤNG PHỤ
  • Phân loại cơ quan

Phân loại tần suất: Phản ứng bất lợi

  • Rối loại máu và hệ bạch huyết

Rất hiếm: Giảm bạch cầu trung tính

  • Rối loạn hệ miễn dịch

Rất hiếm: Quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ và phản ứng giống phản vệ

  • Rối loạn hệ thần kinh

Rất hiếm: Cơn co giật, chóng mặt

  • Rối loạn hệ tiêu hóa

Rất hiếm: Đau bụng

  • Rối loạn gan mật

Rất hiếm: Viêm gan, bất thường xét nghiệm chức năng gan

  • Rối loạn da và mô dưới da

Rất hiếm: Hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson, ngoại ban, phù mạch, mày đay, rụng tóc.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THỜI GIAN SỬ DỤNG

5 năm kể từ ngày sản xuất.

QUY CÁCH

Hộp 1 viên.

BẢO QUẢN

Bảo quản ở nhiệt độ 15-30°C.

NHÀ SẢN XUẤT

OLIC (Nhật Bản)

*Thông tin mang tính chất tham khảo, người bệnh nên đến trung tâm y tế hoặc bác sĩ gần nhất để được chuẩn đoán chính xác.

**Thông tin 28/08/2018 cập nhật thuốc.