Kênh mua sắm chính thức của hệ thống nhà thuốc Phano Pharmacy

Thuốc Bổ Sung Sắt Và Acid Folic Cho Phụ Nữ Mang Thai Tardy Feron B9 Hộp 30 Viên

96.000đ

Mã: TARDYFE001

Trọng lượng: 300 g

Kích thước: 15 x 15 x 15 cm

Quy cách:

Nhà Sản Xuất:

Xuất xứ: Pháp

Xóa

Thanh toán khi nhận hàng

Miễn phí giao hàng nội thành Tp.HCM từ 300K

Tích điểm đổi quà

Cam kết chính hãng 100%

Giao hàng trong 48 giờ

Dịch vụ chu đáo

Tư vấn miễn phí

Thuốc Bổ Sung Sắt Và Acid Folic Cho Phụ Nữ Mang Thai Tardy Feron B9 Hộp 30 Viên

THÀNH PHẦN
  • Sắt 50mg (dưới dạng sắt (II) sulfat được làm khô 154.530 mg), Acid folic (khan) 0.350 mg.
  • Tá dược: maltodextrine, cellulose vi tinh thể, triethyl citrate, talc, ammonio methacrylate copolymer dispersion type B (EUDRAGIT RS 30D) and type A (EUDRAGIT RL 30D), glycerol dibehenate.
  • Tá dược bao: titan dioxyd (E 171), sepifilm LP010 (hypromellose, cellulose vi tinh thể, stearic acid), sắt oxyd (đỏ), sất oxyd (vàng), triethyl citrate.
CHỈ ĐỊNH
  • Dự phòng thiếu sắt và acid folic trong thời kỳ có thai khi không đảm bảo chế độ ăn uống đầy đủ.
  • Không sử dụng thuốc trong phòng ngừa tiên phát nguy cơ khuyết tật ống thần kinh bẩm sinh (NTCD: chứng nứt đốt sống).
LIỀU DÙNG-CÁCH DÙNG
  • Mỗi ngày uống 1 viên chứa 50mg sắt và 350µg acid folic trong 2 kỳ cuối của thai kì (bắt đầu từ tháng thứ 4 của thai kỳ).
  • Đường uống.
  • Nuốt cả viên. Không ngậm, nhai hoặc giữ viên thuốc trong miệng.
  • Thuốc nên được uống trước bữa ăn với một ly nước đầy, tuy nhiên thời gian dùng thuốc có thể được điều chỉnh tùy thuộc vào độ dung nạp của cơ quan tiêu hóa.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dùng TARDYFERON B9 trong các truờng hợp sau:

  • Có tiền sử dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
  • Cơ thể thừa sắt.

Nếu có nghi ngờ nên hỏi ý kiến của bác sĩ hay dược sĩ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Như các thuốc khác, TARDYFERON B9 có thế gây ra khó chịu ở một số người.

Tác dụng phụ có thể gặp, phân loại theo tần suất giảm dần:

Thường gặp (1 đến 10 bệnh nhân trên 100)

Táo bón, tiêu chảy, chướng bụng, đau bụng, thay đổi màu phân, buồn nôn

Ít gặp (1 đến 10 bệnh nhân trên 1000)

  • Phù thanh quản, phân không bình thường, khó tiêu
  • Nôn, viêm dạ dày
  • Ngứa, phồng đỏ da

Không rõ (không thế ứơc tính được từ các dữ liệu hiện có)

  • Thay đổi màu răng, loét trong miệng
  • Phản ứng dị ứng, nổi mề đay (phồng da kèm cảm giác ngứa)
  • Các tác dụng bất lợi sau đây được ghi nhận khi giám sát thuốc trong giai đoạn lưu hành trên thị trường (tần suất không rõ).
  • Các rối loạn hệ tiêu hóa:
  • Loét trong miệng, răng đổi màu tạm thời khi dùng thuốc không đúng cách, như nghiền nhỏ viên thuốc, ngậm hay giữ viên thuốc lâu trong miệng, ở người bệnh lớn tuổi hay người bệnh bị rối loạn nuốt (deglutition disorders), có thể xảy ra nguy cơ sang thương thực quản hoặc hoại tử phế quản (bronchial necrosis) khi thuốc đi nhầm vào.
  • Báo cáo các tác dụng phụ
  • Nếu bạn gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào, thông báo với bác sĩ, dược sĩ hoặc y tá của bạn. Điều này bao gồm cả các tác dụng phụ không được liệt kê trong hướng dẫn sử dụng này.

Nếu bạn nhận thấy tác dụng phụ trở nên nghiêm trọng hơn hoặc tác dụng phụ nào không được liệt kê trong tờ hướng dẫn sử dụng này thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn.

THẬN TRỌNG
  • Cảnh báo: Do nguy cơ loét miệng và làm đổi màu răng, không ngậm, nhai hoặc giữ viên thuốc trong miệng, phải nuốt nhưng nuốt toàn bộ viên thuốc với một ly nước đầy.
  • Thận trọng khi sử dụng:
  • Uống nhiều nước chè (trà) có thế ức chế việc hấp thu sắt. Không nên sử dụng thuốc cùng lúc với thức uống này.
BẢO QUẢN
  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng in trên bao bì ngoài của thuốc.
SẢN XUẤT

Pierre Fabre ( Pháp ) 

* Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng. Để biết thêm thông tin vui lòng tham khảo ý kiến Bác sĩ hoặc Dược sĩ Phanolink qua tổng đài 1800 6768.

Xem thêm
THU NHỎ

NỘI DUNG ĐANG CẬP NHẬT

NHẬN XÉT CỦA KHÁCH HÀNG

Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này