Kênh mua sắm chính thức của hệ thống nhà thuốc Phano Pharmacy

Siro Điều Trị Viêm Mũi Dị Ứng Clarityne Chai 60ml

53.000đ

Mã: CLARITY001

Trọng lượng: 300 g

Kích thước: 15 x 15 x 15 cm

Quy cách:

Thành phần: Hoạt chất: Loratadine 5mg; Tá dược: propylene glycol, glycerin, axit citric anhydrous, natribenzoate, đường, hương vị đào và nước tinh khiết. Chất bảo quản là natri benzoate 0.1%w/v..

Nhà Sản Xuất:

Sản xuất: Indonesia

Tình trạng: Còn hàng

Thanh toán khi nhận hàng

Miễn phí giao hàng nội thành Tp.HCM từ 300K

Tích điểm đổi quà

Cam kết chính hãng 100%

Giao hàng trong 48 giờ

Dịch vụ chu đáo

Tư vấn miễn phí

Siro Điều Trị Viêm Mũi Dị Ứng Clarityne Chai 60ml

THÀNH PHẦN

Mỗi 5ml sirô Clarityne chứa:

  • Hoạt chấtLoratadine 5mg
  • Tá dược: propylene glycol, glycerin, axit citric anhydrous, natribenzoate, đường, hương vị đào và nước tinh khiết. Chất bảo quản là natri benzoate 0.1%w/v.

CHỈ ĐỊNH 

  • Clarityne được chỉ định để giảm triệu chứng do viêm mũi dị ứng, như hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa và chảy nước mắt. Các dấu hiệu và triệu chứng ở mũi và mắt sẽ giảm nhanh sau khi uống thuốc.
  • Clarityne được chỉ định để giảm triệu chứng của mày đay mạn tính và các bệnh da do dị ứng khác.
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG

Người lớn và trẻ > 12 tuổi:

  • Clarityne sirô: 2 thìa cà phê đầy [10mg] – ngày 1 lần.

Trẻ từ 2 đến 12 tuổi:

  • Cân nặng > 30kg: 10ml [10mg] (hai thìa cà phê đầy) Clarityne sirô – ngày 1 lần.
  • Cân nặng ≤ 30kg: 5ml [5mg] (một thìa cà phê đầy) Clarityne sirô – ngày 1 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Các chế phẩm Clarityne chống chỉ định cho những bệnh nhân quá mẫn hoặc đặc ứng với các thành phần của thuốc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
  • Không gây buồn ngủ một cách đáng kể với liều 10mg mỗi ngày.
  • Các tác dụng phụ được báo cáo phổ biến nhất bao gồm: mệt mỏi, đau đầu, lơ mơ, khô miệng, rối loạn dạ dày ruột như buồn nôn, viêm dạ dày, và cũng gặp các triệu chứng dị ứng như nổi ban.
  • Trong quá trình lưu hành sản phẩm Clarityne, hiếm có báo cáo rụng tóc, quá mẫn bao gồm phù mạch, chức năng gan bất thường, nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, chóng mặt và co giật.
  • Tương tự như vậy, tỉ lệ tác dụng ngoại ý liên quan đến Clarityne sirô là tương đương với placebo. Trong những nghiên cứu lâm sàng có kiểm soát trên bệnh nhi, tỉ lệ đau đầu, lơ mơ và hốt hoảng liên quan đến việc dùng thuốc hiếm khi được báo cáo, tương tự với placebo.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
THẬN TRỌNG
  • Những bệnh nhân suy gan nặng nên sử dụng liều ban đầu thấp hơn do giảm thanh thải loratadine. Liều khởi đầu đề nghị ở những bệnh nhân này là 5ml hoặc 5mg/ngày hoặc 10ml hoặc 10mg dùng cách ngày.
  • Chưa xác lập hiệu quả của Clarityne ở trẻ dưới 2 tuổi. Tuy nhiên, dữ liệu dược động học của loratadine ở trẻ từ 1 đến 2 tuổi sau khi dùng liều duy nhất 2,5mg Clarityne sirô là tương tự như trẻ lớn tuổi hơn và người lớn.
  • Thai kỳ: Chưa xác định tính an toàn khi dùng các chế phẩm Clarityne cho phụ nữ có thai; do đó chỉ dùng thuốc khi lợi ích vượt trội nguy cơ đối với thai.

  • Do loratadine được tiết vào sữa và do những nguy cơ khi dùng các thuốc kháng histamine tăng lên ở trẻ em, đặc biệt trẻ sơ sinh và sinh non, nên ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc.

BẢO QUẢN

Bảo quản dưới 30°C. Vỉ chứa viên nén phải được bảo quản tránh ẩm. Giữ thuốc ngoài tầm tay trẻ em.

NHÀ SẢN XUẤT

MSD (Mỹ)

* Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng. Để biết thêm thông tin vui lòng tham khảo ý kiến Bác sĩ hoặc Dược sĩ Phanolink qua tổng đài 1800 6768.

Xem thêm
THU NHỎ

NỘI DUNG ĐANG CẬP NHẬT

NHẬN XÉT CỦA KHÁCH HÀNG

Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này